питека́нтроп
Dấu sắc trên питека́нтроп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
питека́нтроп nghĩa là người vượn, hầu nhân.
Nghĩa của питека́нтроп
Danh từ
- Người vượn, hầu nhân, người thái cổ.
Biến cách của питека́нтроп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | питека́нтроп | питека́нтропы |
| Sinh cách кого? чего? | питека́нтропа | питека́нтропов |
| Tặng cách кому? чему? | питека́нтропу | питека́нтропам |
| Đối cách кого? что? | питека́нтропа | питека́нтропов |
| Công cụ cách кем? чем? | питека́нтропом | питека́нтропами |
| Giới cách о ком? о чём? | питека́нтропе | питека́нтропах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
питекантроп nghĩa là gì?
питекантроп (danh từ) nghĩa là người vượn, hầu nhân.
питекантроп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là питека́нтроп (phiên âm Latinh pitekántrop); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.