TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пита́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pitátʹsja[pʲɪˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пита́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пита́ться nghĩa là ăn, ăn uống, sử dụng, tiêu thụ.

Nghĩa của пита́ться

Động từ

  1. есть Ăn, ăn uống, dinh dưỡng. + công cụ cách
    • хорошо́ пита́тьсяăn uống tốt, ăn sang
    • пло́хо пита́тьсяăn uống kém, ăn khổ
    • пита́ться мя́сом, фру́ктамиăn thịt, hoa quả
  2. получать что-л. необходимо Sử dụng, tiêu thụ, được cung cấp; (nghĩa bóng) được nuôi dưỡng, được bồi dưỡng. + công cụ cách
    • пита́ться ме́стным у́глемtiêu thụ than địa phương

Chia động từ пита́ться

NgôiHiện tại
япита́юсь
тыпита́ешься
он / она́ / оно́пита́ется
мыпита́емся
выпита́етесь
они́пита́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + питаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пита́лся
Giống cái (она́)пита́лась
Giống trung (оно́)пита́лось
Số nhiều (они́)пита́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пита́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пита́йтесь

Họ từ của пита́ться

Câu ví dụ với пита́ться

  • Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
  • Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
  • Вы часто питаетесь вне дома? Bạn có hay ăn ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095496
  • Какие животные питаются комарами? Những loài động vật nào ăn muỗi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10201713
  • Чем питаются пчёлы? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2310381
  • Белки питаются желудями. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

питаться nghĩa là gì?

питаться (động từ) nghĩa là ăn, ăn uống, sử dụng, tiêu thụ.

питаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пита́ться (phiên âm Latinh pitátʹsja, IPA [pʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.