пита́ться
Dấu sắc trên пита́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пита́ться nghĩa là ăn, ăn uống, sử dụng, tiêu thụ.
Nghĩa của пита́ться
Động từ
- есть Ăn, ăn uống, dinh dưỡng. + công cụ cách
- хорошо́ пита́тьсяăn uống tốt, ăn sang
- пло́хо пита́тьсяăn uống kém, ăn khổ
- пита́ться мя́сом, фру́ктамиăn thịt, hoa quả
- получать что-л. необходимо Sử dụng, tiêu thụ, được cung cấp; (nghĩa bóng) được nuôi dưỡng, được bồi dưỡng. + công cụ cách
- пита́ться ме́стным у́глемtiêu thụ than địa phương
Chia động từ пита́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пита́юсь |
| ты | пита́ешься |
| он / она́ / оно́ | пита́ется |
| мы | пита́емся |
| вы | пита́етесь |
| они́ | пита́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + питаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пита́лся |
| Giống cái (она́) | пита́лась |
| Giống trung (оно́) | пита́лось |
| Số nhiều (они́) | пита́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пита́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пита́йтесь |
Họ từ của пита́ться
Câu ví dụ với пита́ться
- Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
- Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
- Вы часто питаетесь вне дома? Bạn có hay ăn ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095496
- Какие животные питаются комарами? Những loài động vật nào ăn muỗi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10201713
- Чем питаются пчёлы? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2310381
- Белки питаются желудями. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
питаться nghĩa là gì?
питаться (động từ) nghĩa là ăn, ăn uống, sử dụng, tiêu thụ.
питаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пита́ться (phiên âm Latinh pitátʹsja, IPA [pʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.