пито́мник
Dấu sắc trên пито́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пито́мник nghĩa là vườn ươm, trại nuôi.
Nghĩa của пито́мник
Danh từ
- растений Vườn ươm.
- живодных Trại nuôi.
Biến cách của пито́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пито́мник | пито́мники |
| Sinh cách кого? чего? | пито́мника | пито́мников |
| Tặng cách кому? чему? | пито́мнику | пито́мникам |
| Đối cách кого? что? | пито́мник | пито́мники |
| Công cụ cách кем? чем? | пито́мником | пито́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пито́мнике | пито́мниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пито́мник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
питомник nghĩa là gì?
питомник (danh từ) nghĩa là vườn ươm, trại nuôi.
питомник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пито́мник (phiên âm Latinh pitómnik, IPA [pʲɪˈtomnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.