пито́мец
Dấu sắc trên пито́мец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пито́мец nghĩa là người được giáo dưỡng, người được nuôi dưỡng.
Nghĩa của пито́мец
Danh từ
- Người được giáo dưỡng, người được nuôi dưỡng, học trò, môn đồ.
Biến cách của пито́мец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пито́мец | пито́мцы |
| Sinh cách кого? чего? | пито́мца | пито́мцев |
| Tặng cách кому? чему? | пито́мцу | пито́мцам |
| Đối cách кого? что? | пито́мца | пито́мцев |
| Công cụ cách кем? чем? | пито́мцем | пито́мцами |
| Giới cách о ком? о чём? | пито́мце | пито́мцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пито́мец
Câu hỏi thường gặp
питомец nghĩa là gì?
питомец (danh từ) nghĩa là người được giáo dưỡng, người được nuôi dưỡng.
питомец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пито́мец (phiên âm Latinh pitómec, IPA [pʲɪˈtomʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.