питьево́й
Dấu sắc trên питьево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
питьево́й nghĩa là uống được.
Nghĩa của питьево́й
Tính từ
- Uống được.
- питьева́я вода́nước uống được, nước ăn
- питьева́я со́даnatri bicacbonat
Biến cách của питьево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | питьево́й | питьево́е | питьева́я | питьевы́е |
| Sinh cách | питьево́го | питьево́го | питьево́й | питьевы́х |
| Tặng cách | питьево́му | питьево́му | питьево́й | питьевы́м |
| Đối cách | питьево́й / питьево́го | питьево́е | питьеву́ю | питьевы́е / питьевы́х |
| Công cụ cách | питьевы́м | питьевы́м | питьево́й | питьевы́ми |
| Giới cách | питьево́м | питьево́м | питьево́й | питьевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
питьевой nghĩa là gì?
питьевой (tính từ) nghĩa là uống được.
питьевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là питьево́й (phiên âm Latinh pitʹjevój, IPA [pʲɪtʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.