TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

питьево́й

pitʹjevój[pʲɪtʲjɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên питьево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

питьево́й nghĩa là uống được.

Nghĩa của питьево́й

Tính từ

  1. Uống được.
    • питьева́я вода́nước uống được, nước ăn
    • питьева́я со́даnatri bicacbonat

Biến cách của питьево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпитьево́йпитьево́епитьева́япитьевы́е
Sinh cáchпитьево́гопитьево́гопитьево́йпитьевы́х
Tặng cáchпитьево́мупитьево́мупитьево́йпитьевы́м
Đối cáchпитьево́й / питьево́гопитьево́епитьеву́юпитьевы́е / питьевы́х
Công cụ cáchпитьевы́мпитьевы́мпитьево́йпитьевы́ми
Giới cáchпитьево́мпитьево́мпитьево́йпитьевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

питьевой nghĩa là gì?

питьевой (tính từ) nghĩa là uống được.

питьевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là питьево́й (phiên âm Latinh pitʹjevój, IPA [pʲɪtʲjɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.