TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пить

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pitʹ[pʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

пить nghĩa là uống, uống rượu, chúc rượu.

Nghĩa của пить

Động từ

  1. Uống. + đối cách
    • пить ма́ленькими глотка́миuống hớp một, nhấp giọng
    • тк. несов.(пьянствовать) rượu chè, chè chén, say sưa, nghiện rượu
  2. Uống rượu, chúc rượu. за + đối cách
    • пить за чьё-л. здоро́вьеuống rượu chúc mừng sức khỏe ai

Cặp thể của пить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пить

NgôiHiện tại
япью́
тыпьёшь
он / она́ / оно́пьёт
мыпьём
выпьёте
они́пью́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пить.

Quá khứ

Giống đực (он)пи́л
Giống cái (она́)пила́
Giống trung (оно́)пи́ло
Số nhiều (они́)пи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пе́йте

Câu ví dụ với пить

  • Вы пьёте кофе? Anh uống cà phê không ?Tatoeba #2470759
  • Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591533
  • Вам следует пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330487
  • Тебе следует пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330489
  • Вам надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330490
  • Тебе надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330492
  • Я не хочу пить. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370230
  • Мне не хочется пить. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5007768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пить nghĩa là gì?

пить (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, chúc rượu.

пить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пить (phiên âm Latinh pitʹ, IPA [pʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.