пить
пить nghĩa là uống, uống rượu, chúc rượu.
Nghĩa của пить
Động từ
- Uống. + đối cách
- пить ма́ленькими глотка́миuống hớp một, nhấp giọng
- тк. несов.(пьянствовать) rượu chè, chè chén, say sưa, nghiện rượu
- Uống rượu, chúc rượu. за + đối cách
- пить за чьё-л. здоро́вьеuống rượu chúc mừng sức khỏe ai
Cặp thể của пить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пью́ |
| ты | пьёшь |
| он / она́ / оно́ | пьёт |
| мы | пьём |
| вы | пьёте |
| они́ | пью́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пи́л |
| Giống cái (она́) | пила́ |
| Giống trung (оно́) | пи́ло |
| Số nhiều (они́) | пи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пе́йте |
Câu ví dụ với пить
- Вы пьёте кофе? Anh uống cà phê không ?Tatoeba #2470759
- Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591533
- Вам следует пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330487
- Тебе следует пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330489
- Вам надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330490
- Тебе надо пить много воды. Bạn nên uống nhiều nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11330492
- Я не хочу пить. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370230
- Мне не хочется пить. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5007768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пить nghĩa là gì?
пить (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, chúc rượu.
пить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пить (phiên âm Latinh pitʹ, IPA [pʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.