TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

питьё

giống trungbất động vật
pitʹjó[pʲɪˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

питьё nghĩa là uống, đồ uống, thức uống.

Nghĩa của питьё

Danh từ

  1. действие [sự] uống.
  2. напиток Đồ uống, thức uống.

Biến cách của питьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?питьёпитья́
Sinh cách кого? чего?питья́пите́й
Tặng cách кому? чему?питью́питья́м
Đối cách кого? что?питьёпитья́
Công cụ cách кем? чем?питьёмпитья́ми
Giới cách о ком? о чём?питье́питья́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với питьё

Đồng nghĩa

Họ từ của питьё

Câu hỏi thường gặp

питьё nghĩa là gì?

питьё (danh từ) nghĩa là uống, đồ uống, thức uống.

питьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là питьё (phiên âm Latinh pitʹjó, IPA [pʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.