питьё
giống trungbất động vật
pitʹjó[pʲɪˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
питьё nghĩa là uống, đồ uống, thức uống.
Nghĩa của питьё
Danh từ
- действие [sự] uống.
- напиток Đồ uống, thức uống.
Biến cách của питьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | питьё | питья́ |
| Sinh cách кого? чего? | питья́ | пите́й |
| Tặng cách кому? чему? | питью́ | питья́м |
| Đối cách кого? что? | питьё | питья́ |
| Công cụ cách кем? чем? | питьём | питья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | питье́ | питья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với питьё
Đồng nghĩa
Họ từ của питьё
Câu hỏi thường gặp
питьё nghĩa là gì?
питьё (danh từ) nghĩa là uống, đồ uống, thức uống.
питьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là питьё (phiên âm Latinh pitʹjó, IPA [pʲɪˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.