пи́хта
giống cáibất động vật
píxta[ˈpʲixtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́хта nghĩa là cây linh sam, bôm.
Nghĩa của пи́хта
Danh từ
- Cây linh sam, bôm (Abies).
Biến cách của пи́хта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́хта | пи́хты |
| Sinh cách кого? чего? | пи́хты | пи́хт |
| Tặng cách кому? чему? | пи́хте | пи́хтам |
| Đối cách кого? что? | пи́хту | пи́хты |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́хтой | пи́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́хте | пи́хтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пихта nghĩa là gì?
пихта (danh từ) nghĩa là cây linh sam, bôm.
пихта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́хта (phiên âm Latinh píxta, IPA [ˈpʲixtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.