пи́шущий
Dấu sắc trên пи́шущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́шущий nghĩa là để viết.
Nghĩa của пи́шущий
Tính từ
- Để viết.
- пи́шущая маши́нка[cái] máy chữ
Biến cách của пи́шущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́шущий | пи́шущее | пи́шущая | пи́шущие |
| Sinh cách | пи́шущего | пи́шущего | пи́шущей | пи́шущих |
| Tặng cách | пи́шущему | пи́шущему | пи́шущей | пи́шущим |
| Đối cách | пи́шущий / пи́шущего | пи́шущее | пи́шущую | пи́шущие / пи́шущих |
| Công cụ cách | пи́шущим | пи́шущим | пи́шущей | пи́шущими |
| Giới cách | пи́шущем | пи́шущем | пи́шущей | пи́шущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với пи́шущий
- Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11817681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пишущий nghĩa là gì?
пишущий (tính từ) nghĩa là để viết.
пишущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́шущий (phiên âm Latinh píšuščij, IPA [ˈpʲiʂʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.