TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пи́шущий

píšuščij[ˈpʲiʂʊɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пи́шущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пи́шущий nghĩa là để viết.

Nghĩa của пи́шущий

Tính từ

  1. Để viết.
    • пи́шущая маши́нка[cái] máy chữ

Biến cách của пи́шущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпи́шущийпи́шущеепи́шущаяпи́шущие
Sinh cáchпи́шущегопи́шущегопи́шущейпи́шущих
Tặng cáchпи́шущемупи́шущемупи́шущейпи́шущим
Đối cáchпи́шущий / пи́шущегопи́шущеепи́шущуюпи́шущие / пи́шущих
Công cụ cáchпи́шущимпи́шущимпи́шущейпи́шущими
Giới cáchпи́шущемпи́шущемпи́шущейпи́шущих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với пи́шущий

  • Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11817681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пишущий nghĩa là gì?

пишущий (tính từ) nghĩa là để viết.

пишущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пи́шущий (phiên âm Latinh píšuščij, IPA [ˈpʲiʂʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.