пи́ща
Dấu sắc trên пи́ща chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ща nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
Nghĩa của пи́ща
Danh từ
- Thức ăn, đồ ăn, món ăn, thực phẩm.
- nghĩa bóng Món ăn, chất bồi dưỡng.
- пи́ща для ума́món ăn tinh thần, chất bồi dưỡng trí tuệ
- дава́ть пи́щу чему́-л.gây ra (sinh ra, tạo điều kiện cho) cái gì
- дава́ть пи́щу слу́гамgây ra những lời đồn đại, tạo điều kiện cho những lời đồn đại lan rộng
Biến cách của пи́ща (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ща | пи́щи |
| Sinh cách кого? чего? | пи́щи | пи́щ |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ще | пи́щам |
| Đối cách кого? что? | пи́щу | пи́щи |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́щей | пи́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ще | пи́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пи́ща
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пи́ща
- Чтение для ума то же самое, что и пища для тела. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470895
- Том скормил остатки пищи своей собаке. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470042
- Возьмите остатки пищи домой с собой. Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4762027
- Мы не привыкли к такой пище. Bọn tớ chả ăn đồ ăn này bao giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8736093
- Том накормил свою собаку остатками своей пищи. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470047
- Я не люблю острую пищу. Tôi không thích ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418482
- Я не ем острую пищу. Tôi không ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879772
- Том выпивает по два бокала вина за каждым приёмом пищи. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10995411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пища nghĩa là gì?
пища (danh từ) nghĩa là thức ăn, đồ ăn.
пища đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ща (phiên âm Latinh píšča, IPA [ˈpʲiɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.