пищеваре́ние
Dấu sắc trên пищеваре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пищеваре́ние nghĩa là sự tiêu hóa.
Nghĩa của пищеваре́ние
Danh từ
- Sự tiêu hóa.
- расстро́йство пищеваре́ния[chứng] ăn không tiêu
- плохо́е пищеварение[sự] tiêu hóa kém
Biến cách của пищеваре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пищеваре́ние | пищеваре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пищеваре́ния | пищеваре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пищеваре́нию | пищеваре́ниям |
| Đối cách кого? что? | пищеваре́ние | пищеваре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пищеваре́нием | пищеваре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пищеваре́нии | пищеваре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пищеварение nghĩa là gì?
пищеварение (danh từ) nghĩa là sự tiêu hóa.
пищеварение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пищеваре́ние (phiên âm Latinh piščevarénije, IPA [pʲɪɕːɪvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.