TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пищеваре́ние

giống trungbất động vật
piščevarénije[pʲɪɕːɪvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пищеваре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пищеваре́ние nghĩa là sự tiêu hóa.

Nghĩa của пищеваре́ние

Danh từ

  1. Sự tiêu hóa.
    • расстро́йство пищеваре́ния[chứng] ăn không tiêu
    • плохо́е пищеварение[sự] tiêu hóa kém

Biến cách của пищеваре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пищеваре́ниепищеваре́ния
Sinh cách кого? чего?пищеваре́нияпищеваре́ний
Tặng cách кому? чему?пищеваре́ниюпищеваре́ниям
Đối cách кого? что?пищеваре́ниепищеваре́ния
Công cụ cách кем? чем?пищеваре́ниемпищеваре́ниями
Giới cách о ком? о чём?пищеваре́ниипищеваре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пищеварение nghĩa là gì?

пищеварение (danh từ) nghĩa là sự tiêu hóa.

пищеварение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пищеваре́ние (phiên âm Latinh piščevarénije, IPA [pʲɪɕːɪvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.