пищево́д
giống đựcbất động vật
piščevód[pʲɪɕːɪˈvot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пищево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пищево́д nghĩa là ống thực quản.
Nghĩa của пищево́д
Danh từ
- Ống thực quản.
Biến cách của пищево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пищево́д | пищево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пищево́да | пищево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | пищево́ду | пищево́дам |
| Đối cách кого? что? | пищево́д | пищево́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | пищево́дом | пищево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пищево́де | пищево́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пищевод nghĩa là gì?
пищевод (danh từ) nghĩa là ống thực quản.
пищевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пищево́д (phiên âm Latinh piščevód, IPA [pʲɪɕːɪˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.