TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пищево́й

piščevój[pʲɪɕːɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пищево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пищево́й nghĩa là thực phẩm.

Nghĩa của пищево́й

Tính từ

  1. Thuộc về thức ăn, thực phẩm; (употребляемый в пищу) [để] ăn.
    • пищевы́е проду́ктыthực phẩm
    • пищева́я промы́шленностьcông nghiệp thực phẩm

Biến cách của пищево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпищево́йпищево́епищева́япищевы́е
Sinh cáchпищево́гопищево́гопищево́йпищевы́х
Tặng cáchпищево́мупищево́мупищево́йпищевы́м
Đối cáchпищево́й / пищево́гопищево́епищеву́юпищевы́е / пищевы́х
Công cụ cáchпищевы́мпищевы́мпищево́йпищевы́ми
Giới cáchпищево́мпищево́мпищево́йпищевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пищевой nghĩa là gì?

пищевой (tính từ) nghĩa là thực phẩm.

пищевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пищево́й (phiên âm Latinh piščevój, IPA [pʲɪɕːɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.