пищево́й
piščevój[pʲɪɕːɪˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пищево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пищево́й nghĩa là thực phẩm.
Nghĩa của пищево́й
Tính từ
- Thuộc về thức ăn, thực phẩm; (употребляемый в пищу) [để] ăn.
- пищевы́е проду́ктыthực phẩm
- пищева́я промы́шленностьcông nghiệp thực phẩm
Biến cách của пищево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пищево́й | пищево́е | пищева́я | пищевы́е |
| Sinh cách | пищево́го | пищево́го | пищево́й | пищевы́х |
| Tặng cách | пищево́му | пищево́му | пищево́й | пищевы́м |
| Đối cách | пищево́й / пищево́го | пищево́е | пищеву́ю | пищевы́е / пищевы́х |
| Công cụ cách | пищевы́м | пищевы́м | пищево́й | пищевы́ми |
| Giới cách | пищево́м | пищево́м | пищево́й | пищевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пищевой nghĩa là gì?
пищевой (tính từ) nghĩa là thực phẩm.
пищевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пищево́й (phiên âm Latinh piščevój, IPA [pʲɪɕːɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.