TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пла́вание

giống trungbất động vật
plávanije[ˈpɫavənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пла́вание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пла́вание nghĩa là sự bơi lội, bơi, đi tàu biển, du hành biển khơi.

Nghĩa của пла́вание

Danh từ

  1. Sự bơi lội, bơi.
    • пла́вание на ло́дках[sự] bơi thuyền, đi thuyền
  2. рейс [chuyến, cuộc] đi tàu biển, du hành biển khơi.
    • кругосве́тное пла́вание[cuộc] du hành biển khơi vòng quanh thế giới
    • быть в пла́ванииđang đi tàu biển
    • отправля́ться в пла́ваниеkhởi hành chuyến đi tàu biển, lên đường du hành biển khơi
    • большо́му кораблю́ большо́е пла́вание(tục ngữ) tài lớn việc phải lớn, khả năng to lớn thì sự nghiệp phải vĩ đại, cả thuyền cả sóng

Biến cách của пла́вание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пла́ваниепла́вания
Sinh cách кого? чего?пла́ванияпла́ваний
Tặng cách кому? чему?пла́ваниюпла́ваниям
Đối cách кого? что?пла́ваниепла́вания
Công cụ cách кем? чем?пла́ваниемпла́ваниями
Giới cách о ком? о чём?пла́ваниипла́ваниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пла́вание

  • Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1469398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плавание nghĩa là gì?

плавание (danh từ) nghĩa là sự bơi lội, bơi, đi tàu biển, du hành biển khơi.

плавание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пла́вание (phiên âm Latinh plávanije, IPA [ˈpɫavənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.