TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плави́льный

plavílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плави́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плави́льный nghĩa là đúc, luyện.

Nghĩa của плави́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nấu chảy, đúc, luyện.
    • плави́льное произво́дствоsản xuất kim loại
    • плави́льная печьlò đúc, lò nấu

Biến cách của плави́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплави́льныйплави́льноеплави́льнаяплави́льные
Sinh cáchплави́льногоплави́льногоплави́льнойплави́льных
Tặng cáchплави́льномуплави́льномуплави́льнойплави́льным
Đối cáchплави́льныйплави́льноеплави́льнуюплави́льные
Công cụ cáchплави́льнымплави́льнымплави́льнойплави́льными
Giới cáchплави́льномплави́льномплави́льнойплави́льных
Dạng ngắnплави́ленплави́льноплави́льнаплави́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плавильный nghĩa là gì?

плавильный (tính từ) nghĩa là đúc, luyện.

плавильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плави́льный (phiên âm Latinh plavílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.