плави́льный
plavílʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плави́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плави́льный nghĩa là đúc, luyện.
Nghĩa của плави́льный
Tính từ
- Thuộc về nấu chảy, đúc, luyện.
- плави́льное произво́дствоsản xuất kim loại
- плави́льная печьlò đúc, lò nấu
Biến cách của плави́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плави́льный | плави́льное | плави́льная | плави́льные |
| Sinh cách | плави́льного | плави́льного | плави́льной | плави́льных |
| Tặng cách | плави́льному | плави́льному | плави́льной | плави́льным |
| Đối cách | плави́льный | плави́льное | плави́льную | плави́льные |
| Công cụ cách | плави́льным | плави́льным | плави́льной | плави́льными |
| Giới cách | плави́льном | плави́льном | плави́льной | плави́льных |
| Dạng ngắn | плави́лен | плави́льно | плави́льна | плави́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плавильный nghĩa là gì?
плавильный (tính từ) nghĩa là đúc, luyện.
плавильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плави́льный (phiên âm Latinh plavílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.