пла́вкий
Dấu sắc trên пла́вкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́вкий nghĩa là nấu chảy được, nóng chảy được.
Nghĩa của пла́вкий
Tính từ
- Nấu chảy được, nóng chảy được, đúc được.
Biến cách của пла́вкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́вкий | пла́вкое | пла́вкая | пла́вкие |
| Sinh cách | пла́вкого | пла́вкого | пла́вкой | пла́вких |
| Tặng cách | пла́вкому | пла́вкому | пла́вкой | пла́вким |
| Đối cách | пла́вкий | пла́вкое | пла́вкую | пла́вкие |
| Công cụ cách | пла́вким | пла́вким | пла́вкой | пла́вкими |
| Giới cách | пла́вком | пла́вком | пла́вкой | пла́вких |
| Dạng ngắn | пла́вок | пла́вко | пла́вка//плавка́ | пла́вки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плавкий nghĩa là gì?
плавкий (tính từ) nghĩa là nấu chảy được, nóng chảy được.
плавкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́вкий (phiên âm Latinh plávkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.