плавни́к
giống đựcbất động vật
plavník[pɫɐvˈnʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плавни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плавни́к nghĩa là cái vây.
Nghĩa của плавни́к
Danh từ
- Cái vây.
- спинно́й плавни́кvây lưng
- хвостово́й плавни́кvây đuôi
- грудно́й плавни́кvây ngực
Biến cách của плавни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плавни́к | плавники́ |
| Sinh cách кого? чего? | плавника́ | плавнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | плавнику́ | плавника́м |
| Đối cách кого? что? | плавни́к | плавники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плавнико́м | плавника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плавнике́ | плавника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плавник nghĩa là gì?
плавник (danh từ) nghĩa là cái vây.
плавник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плавни́к (phiên âm Latinh plavník, IPA [pɫɐvˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.