плавле́ние
Dấu sắc trên плавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плавле́ние nghĩa là sự nấu chảy, nóng chảy.
Nghĩa của плавле́ние
Danh từ
- Sự nấu chảy, nóng chảy.
Biến cách của плавле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плавле́ние | плавле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | плавле́ния | плавле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | плавле́нию | плавле́ниям |
| Đối cách кого? что? | плавле́ние | плавле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | плавле́нием | плавле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | плавле́нии | плавле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плавление nghĩa là gì?
плавление (danh từ) nghĩa là sự nấu chảy, nóng chảy.
плавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плавле́ние (phiên âm Latinh plavlénije, IPA [pɫɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.