TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пла́вный

giống đựcbất động vật
plávnyj[ˈpɫavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пла́вный nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.

Nghĩa của пла́вный

Tính từ

  1. Êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, trôi chảy.
    • пла́вная похо́дкаdáng đi uyển chuyển (mềm mại)
    • пла́вная речьgiọng nói nhịp nhàng (êm đềm, dịu dàng)
    • пла́вные согла́сные(ngôn ngữ học) những phụ âm trơn (chữ "r" và "l" trong tiếng Nga)

Biến cách của пла́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́вныйпла́вноепла́внаяпла́вные
Sinh cáchпла́вногопла́вногопла́внойпла́вных
Tặng cáchпла́вномупла́вномупла́внойпла́вным
Đối cáchпла́вный / пла́вногопла́вноепла́внуюпла́вные / пла́вных
Công cụ cáchпла́внымпла́внымпла́внойпла́вными
Giới cáchпла́вномпла́вномпла́внойпла́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пла́вный

So sánh hơn(по)плавне́е

Câu hỏi thường gặp

плавный nghĩa là gì?

плавный (tính từ) nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.

плавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пла́вный (phiên âm Latinh plávnyj, IPA [ˈpɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.