пла́вный
Dấu sắc trên пла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́вный nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.
Nghĩa của пла́вный
Tính từ
- Êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, trôi chảy.
- пла́вная похо́дкаdáng đi uyển chuyển (mềm mại)
- пла́вная речьgiọng nói nhịp nhàng (êm đềm, dịu dàng)
- пла́вные согла́сные(ngôn ngữ học) những phụ âm trơn (chữ "r" và "l" trong tiếng Nga)
Biến cách của пла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́вный | пла́вное | пла́вная | пла́вные |
| Sinh cách | пла́вного | пла́вного | пла́вной | пла́вных |
| Tặng cách | пла́вному | пла́вному | пла́вной | пла́вным |
| Đối cách | пла́вный / пла́вного | пла́вное | пла́вную | пла́вные / пла́вных |
| Công cụ cách | пла́вным | пла́вным | пла́вной | пла́вными |
| Giới cách | пла́вном | пла́вном | пла́вной | пла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пла́вный
| So sánh hơn | (по)плавне́е |
Câu hỏi thường gặp
плавный nghĩa là gì?
плавный (tính từ) nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.
плавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́вный (phiên âm Latinh plávnyj, IPA [ˈpɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.