пла́вность
Dấu sắc trên пла́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́вность nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.
Nghĩa của пла́вность
Danh từ
- [Sự, tính] êm đềm, uyển chuyển, nhịp nhàng, trơn tru, thôi chảy.
Biến cách của пла́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́вность | пла́вности |
| Sinh cách кого? чего? | пла́вности | пла́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | пла́вности | пла́вностям |
| Đối cách кого? что? | пла́вность | пла́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | пла́вностью | пла́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пла́вности | пла́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плавность nghĩa là gì?
плавность (danh từ) nghĩa là êm đềm, uyển chuyển.
плавность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́вность (phiên âm Latinh plávnostʹ, IPA [ˈpɫavnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.