плаву́чий
Dấu sắc trên плаву́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плаву́чий nghĩa là nổi, nổi trên mặt nước.
Nghĩa của плаву́чий
Tính từ
- Nổi, nổi trên mặt nước; (передвигающийся по воде) trôi, lưu động (di động) trên mặt nước.
- плавучий мост[cái] cầu nổi, cầu phao
- плавучий кранcần trục nổi, cần trục [trên] phao
- плавучий рыбообраба́тывающий заво́дnhà máy chế biến cá lưu động trên mặt nước
- плавучий лёдbăng nổi, băng trôi
Biến cách của плаву́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плаву́чий | плаву́чее | плаву́чая | плаву́чие |
| Sinh cách | плаву́чего | плаву́чего | плаву́чей | плаву́чих |
| Tặng cách | плаву́чему | плаву́чему | плаву́чей | плаву́чим |
| Đối cách | плаву́чий / плаву́чего | плаву́чее | плаву́чую | плаву́чие / плаву́чих |
| Công cụ cách | плаву́чим | плаву́чим | плаву́чей | плаву́чими |
| Giới cách | плаву́чем | плаву́чем | плаву́чей | плаву́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của плаву́чий
Câu hỏi thường gặp
плавучий nghĩa là gì?
плавучий (tính từ) nghĩa là nổi, nổi trên mặt nước.
плавучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плаву́чий (phiên âm Latinh plavúčij, IPA [pɫɐˈvut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.