плаву́честь
Dấu sắc trên плаву́честь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плаву́честь nghĩa là nổi, nổi trên mặt nước.
Nghĩa của плаву́честь
Danh từ
- [Sức, tính, độ] nổi, nổi trên mặt nước; trôi, lưu động trên mặt nước, di động trên mặt nước ((giống trung) плаву́чий).
Biến cách của плаву́честь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плаву́честь | плаву́чести |
| Sinh cách кого? чего? | плаву́чести | плаву́честей |
| Tặng cách кому? чему? | плаву́чести | плаву́честям |
| Đối cách кого? что? | плаву́честь | плаву́чести |
| Công cụ cách кем? чем? | плаву́честью | плаву́честями |
| Giới cách о ком? о чём? | плаву́чести | плаву́честях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плавучесть nghĩa là gì?
плавучесть (danh từ) nghĩa là nổi, nổi trên mặt nước.
плавучесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плаву́честь (phiên âm Latinh plavúčestʹ, IPA [pɫɐˈvut͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.