плагиа́т
Dấu sắc trên плагиа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плагиа́т nghĩa là đánh cắp văn, đánh cắp văn chương.
Nghĩa của плагиа́т
Danh từ
- [Sự, vụ] đánh cắp văn, đánh cắp văn chương, ăn cắp tác phẩm.
Biến cách của плагиа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плагиа́т | плагиа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | плагиа́та | плагиа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | плагиа́ту | плагиа́там |
| Đối cách кого? что? | плагиа́т | плагиа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | плагиа́том | плагиа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | плагиа́те | плагиа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плагиат nghĩa là gì?
плагиат (danh từ) nghĩa là đánh cắp văn, đánh cắp văn chương.
плагиат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плагиа́т (phiên âm Latinh plagiát, IPA [pɫəɡʲɪˈat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.