пла́зменный
Dấu sắc trên пла́зменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́зменный nghĩa là Thuộc về platma.
Nghĩa của пла́зменный
Tính từ
- Thuộc về platma.
- пла́зменная хи́мияhóa học platma
Biến cách của пла́зменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́зменный | пла́зменное | пла́зменная | пла́зменные |
| Sinh cách | пла́зменного | пла́зменного | пла́зменной | пла́зменных |
| Tặng cách | пла́зменному | пла́зменному | пла́зменной | пла́зменным |
| Đối cách | пла́зменный / пла́зменного | пла́зменное | пла́зменную | пла́зменные / пла́зменных |
| Công cụ cách | пла́зменным | пла́зменным | пла́зменной | пла́зменными |
| Giới cách | пла́зменном | пла́зменном | пла́зменной | пла́зменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плазменный nghĩa là gì?
плазменный (tính từ) nghĩa là Thuộc về platma.
плазменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́зменный (phiên âm Latinh plázmennyj, IPA [ˈpɫazmʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.