плака́т
Dấu sắc trên плака́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плака́т nghĩa là bức tranh áp-phích, tranh cổ động.
Nghĩa của плака́т
Danh từ
- Bức tranh áp-phích, tranh cổ động, biểu ngữ.
Biến cách của плака́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плака́т | плака́ты |
| Sinh cách кого? чего? | плака́та | плака́тов |
| Tặng cách кому? чему? | плака́ту | плака́там |
| Đối cách кого? что? | плака́т | плака́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | плака́том | плака́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | плака́те | плака́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плака́т
Đồng nghĩa
Họ từ của плака́т
Câu hỏi thường gặp
плакат nghĩa là gì?
плакат (danh từ) nghĩa là bức tranh áp-phích, tranh cổ động.
плакат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плака́т (phiên âm Latinh plakát, IPA [pɫɐˈkat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.