TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плака́тный

plakátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плака́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плака́тный nghĩa là tranh cổ động, biểu ngữ.

Nghĩa của плака́тный

Tính từ

  1. Thuộc về tranh áp-phích, tranh cổ động, biểu ngữ.
    • плака́тная жи́вопись[môn] hội họa áp-phích

Biến cách của плака́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплака́тныйплака́тноеплака́тнаяплака́тные
Sinh cáchплака́тногоплака́тногоплака́тнойплака́тных
Tặng cáchплака́тномуплака́тномуплака́тнойплака́тным
Đối cáchплака́тныйплака́тноеплака́тнуюплака́тные
Công cụ cáchплака́тнымплака́тнымплака́тнойплака́тными
Giới cáchплака́тномплака́тномплака́тнойплака́тных
Dạng ngắnплака́тенплака́тноплака́тнаплака́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плакатный nghĩa là gì?

плакатный (tính từ) nghĩa là tranh cổ động, biểu ngữ.

плакатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плака́тный (phiên âm Latinh plakátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.