плака́тный
Dấu sắc trên плака́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плака́тный nghĩa là tranh cổ động, biểu ngữ.
Nghĩa của плака́тный
Tính từ
- Thuộc về tranh áp-phích, tranh cổ động, biểu ngữ.
- плака́тная жи́вопись[môn] hội họa áp-phích
Biến cách của плака́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плака́тный | плака́тное | плака́тная | плака́тные |
| Sinh cách | плака́тного | плака́тного | плака́тной | плака́тных |
| Tặng cách | плака́тному | плака́тному | плака́тной | плака́тным |
| Đối cách | плака́тный | плака́тное | плака́тную | плака́тные |
| Công cụ cách | плака́тным | плака́тным | плака́тной | плака́тными |
| Giới cách | плака́тном | плака́тном | плака́тной | плака́тных |
| Dạng ngắn | плака́тен | плака́тно | плака́тна | плака́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плакатный nghĩa là gì?
плакатный (tính từ) nghĩa là tranh cổ động, biểu ngữ.
плакатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плака́тный (phiên âm Latinh plakátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.