планери́зм
Dấu sắc trên планери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
планери́зм nghĩa là lái tàu liệng, lái tàu lượn.
Nghĩa của планери́зм
Danh từ
- [Thuật, môn] lái tàu liệng, lái tàu lượn.
Biến cách của планери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | планери́зм | планери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | планери́зма | планери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | планери́зму | планери́змам |
| Đối cách кого? что? | планери́зм | планери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | планери́змом | планери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | планери́зме | планери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
планеризм nghĩa là gì?
планеризм (danh từ) nghĩa là lái tàu liệng, lái tàu lượn.
планеризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планери́зм (phiên âm Latinh planerízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.