план
план nghĩa là kế hoạch, cần sa.
Nghĩa của план
Danh từ
- Kế hoạch.
- Cần sa.
Biến cách của план (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́н | пла́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пла́на | пла́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пла́ну | пла́нам |
| Đối cách кого? что? | пла́н | пла́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пла́ном | пла́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пла́не | пла́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của план
Câu ví dụ với план
- Про этот план знает мало людей. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675810
- Президент предложил новый план. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443802
- Это и есть план? Kế hoạch đấy à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4704105
- Мне нравится этот план. Tôi thích kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10243983
- План еще сырой. Kế hoạch không chín chắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471733
- У меня есть простой план, чтобы заставить Тома согласиться. Tôi có một kế hoạch đơn giản để khiến Tom đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890201
- План состоит в том, чтобы нанять пять инженеров Java до конца следующего месяца. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3445817
- У тебя есть планы на завтра? Mai bạn có dự định gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
план nghĩa là gì?
план (danh từ) nghĩa là kế hoạch, cần sa.
план đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là план (phiên âm Latinh plan, IPA [pɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.