плани́ровать
Dấu sắc trên плани́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плани́ровать nghĩa là lướt, lượn.
Nghĩa của плани́ровать
Động từ
- Lướt, lượn, liệng.
Chia động từ плани́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | плани́рую |
| ты | плани́руешь |
| он / она́ / оно́ | плани́рует |
| мы | плани́руем |
| вы | плани́руете |
| они́ | плани́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + планировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | плани́ровал |
| Giống cái (она́) | плани́ровала |
| Giống trung (оно́) | плани́ровало |
| Số nhiều (они́) | плани́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | плани́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | плани́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плани́ровать
Đồng nghĩa
Họ từ của плани́ровать
Câu ví dụ với плани́ровать
- Как долго Вы планируете пробыть в Оксфорде? Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164010
- Я планирую порвать с ней. Tôi định sẽ chia tay với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681689
- Том с Мэри планируют поездку в Европу. Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6789804
- Я знаю, что Том планирует там быть. Tôi biết rằng Tom đang có kế hoạch ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7133118
- Я планирую с ней расстаться. Tôi định sẽ chia tay với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13938456
- Что вы планируете делать? Mấy bạn định làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5546362
- Я не планировал оставаться. Tôi đã không có ý định ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560722
- Мэри и её молодой человек планируют посетить Бостон вместе. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4901940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
планировать nghĩa là gì?
планировать (động từ) nghĩa là lướt, lượn.
планировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плани́ровать (phiên âm Latinh planírovatʹ, IPA [pɫɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.