плане́тный
planétnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плане́тный nghĩa là hành tinh.
Nghĩa của плане́тный
Tính từ
- (thuộc) hành tinh.
Biến cách của плане́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плане́тный | плане́тное | плане́тная | плане́тные |
| Sinh cách | плане́тного | плане́тного | плане́тной | плане́тных |
| Tặng cách | плане́тному | плане́тному | плане́тной | плане́тным |
| Đối cách | плане́тный | плане́тное | плане́тную | плане́тные |
| Công cụ cách | плане́тным | плане́тным | плане́тной | плане́тными |
| Giới cách | плане́тном | плане́тном | плане́тной | плане́тных |
| Dạng ngắn | плане́тен | плане́тно | плане́тна | плане́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
планетный nghĩa là gì?
планетный (tính từ) nghĩa là hành tinh.
планетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плане́тный (phiên âm Latinh planétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.