TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плане́тный

planétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плане́тный nghĩa là hành tinh.

Nghĩa của плане́тный

Tính từ

  1. (thuộc) hành tinh.

Biến cách của плане́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплане́тныйплане́тноеплане́тнаяплане́тные
Sinh cáchплане́тногоплане́тногоплане́тнойплане́тных
Tặng cáchплане́тномуплане́тномуплане́тнойплане́тным
Đối cáchплане́тныйплане́тноеплане́тнуюплане́тные
Công cụ cáchплане́тнымплане́тнымплане́тнойплане́тными
Giới cáchплане́тномплане́тномплане́тнойплане́тных
Dạng ngắnплане́тенплане́тноплане́тнаплане́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

планетный nghĩa là gì?

планетный (tính từ) nghĩa là hành tinh.

планетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плане́тный (phiên âm Latinh planétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.