пла́новость
Dấu sắc trên пла́новость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́новость nghĩa là kế hoạch, có kế hoạch.
Nghĩa của пла́новость
Danh từ
- [Tính, tính chất] kế hoạch, có kế hoạch.
Biến cách của пла́новость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́новость | пла́новости |
| Sinh cách кого? чего? | пла́новости | пла́новостей |
| Tặng cách кому? чему? | пла́новости | пла́новостям |
| Đối cách кого? что? | пла́новость | пла́новости |
| Công cụ cách кем? чем? | пла́новостью | пла́новостями |
| Giới cách о ком? о чём? | пла́новости | пла́новостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плановость nghĩa là gì?
плановость (danh từ) nghĩa là kế hoạch, có kế hoạch.
плановость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́новость (phiên âm Latinh plánovostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.