пла́новый
Dấu sắc trên пла́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́новый nghĩa là Thuộc về kế hoạch; (производимый по плану) [theo, có] kế hoạch; (занимающийся планированием) [làm] kế hoạch.
Nghĩa của пла́новый
Tính từ
- Thuộc về kế hoạch; (производимый по плану) [theo, có] kế hoạch; (занимающийся планированием) [làm] kế hoạch.
- пла́новая рабо́таcông việc theo kế hoạch
- пла́новое хозя́йство[nền] kinh tế có kế hoạch, kinh tế kế hoạch hóa
- пла́новое зада́ниеnhiệm vụ kế hoạch
- плановый отде́лban kế hoạch
Biến cách của пла́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́новый | пла́новое | пла́новая | пла́новые |
| Sinh cách | пла́нового | пла́нового | пла́новой | пла́новых |
| Tặng cách | пла́новому | пла́новому | пла́новой | пла́новым |
| Đối cách | пла́новый / пла́нового | пла́новое | пла́новую | пла́новые / пла́новых |
| Công cụ cách | пла́новым | пла́новым | пла́новой | пла́новыми |
| Giới cách | пла́новом | пла́новом | пла́новой | пла́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пла́новый
Câu ví dụ với пла́новый
- У Тома нет никаких планов на завтра. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5541542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плановый nghĩa là gì?
плановый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kế hoạch; (производимый по плану) [theo, có] kế hoạch; (занимающийся планированием) [làm] kế hoạch.
плановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́новый (phiên âm Latinh plánovyj, IPA [ˈpɫanəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.