планоме́рный
Dấu sắc trên планоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
планоме́рный nghĩa là có kế hoạch, theo kế hoạch.
Nghĩa của планоме́рный
Tính từ
- Có kế hoạch, theo kế hoạch; (систематичный) có hệ thống, đều đặn.
Biến cách của планоме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | планоме́рный | планоме́рное | планоме́рная | планоме́рные |
| Sinh cách | планоме́рного | планоме́рного | планоме́рной | планоме́рных |
| Tặng cách | планоме́рному | планоме́рному | планоме́рной | планоме́рным |
| Đối cách | планоме́рный / планоме́рного | планоме́рное | планоме́рную | планоме́рные / планоме́рных |
| Công cụ cách | планоме́рным | планоме́рным | планоме́рной | планоме́рными |
| Giới cách | планоме́рном | планоме́рном | планоме́рной | планоме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
планомерный nghĩa là gì?
планомерный (tính từ) nghĩa là có kế hoạch, theo kế hoạch.
планомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планоме́рный (phiên âm Latinh planomérnyj, IPA [pɫənɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.