TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

планоме́рный

planomérnyj[pɫənɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên планоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

планоме́рный nghĩa là có kế hoạch, theo kế hoạch.

Nghĩa của планоме́рный

Tính từ

  1. Có kế hoạch, theo kế hoạch; (систематичный) có hệ thống, đều đặn.

Biến cách của планоме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпланоме́рныйпланоме́рноепланоме́рнаяпланоме́рные
Sinh cáchпланоме́рногопланоме́рногопланоме́рнойпланоме́рных
Tặng cáchпланоме́рномупланоме́рномупланоме́рнойпланоме́рным
Đối cáchпланоме́рный / планоме́рногопланоме́рноепланоме́рнуюпланоме́рные / планоме́рных
Công cụ cáchпланоме́рнымпланоме́рнымпланоме́рнойпланоме́рными
Giới cáchпланоме́рномпланоме́рномпланоме́рнойпланоме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

планомерный nghĩa là gì?

планомерный (tính từ) nghĩa là có kế hoạch, theo kế hoạch.

планомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là планоме́рный (phiên âm Latinh planomérnyj, IPA [pɫənɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.