планта́тор
Dấu sắc trên планта́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
планта́тор nghĩa là người chủ đồn điền.
Nghĩa của планта́тор
Danh từ
- Người chủ đồn điền.
Biến cách của планта́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | планта́тор | планта́торы |
| Sinh cách кого? чего? | планта́тора | планта́торов |
| Tặng cách кому? чему? | планта́тору | планта́торам |
| Đối cách кого? что? | планта́тора | планта́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | планта́тором | планта́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | планта́торе | планта́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
плантатор nghĩa là gì?
плантатор (danh từ) nghĩa là người chủ đồn điền.
плантатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планта́тор (phiên âm Latinh plantátor, IPA [pɫɐnˈtatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.