планта́ция
Dấu sắc trên планта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
планта́ция nghĩa là đồn điền, khu trồng cây.
Nghĩa của планта́ция
Danh từ
- Đồn điền, khu trồng cây.
Biến cách của планта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | планта́ция | планта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | планта́ции | планта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | планта́ции | планта́циям |
| Đối cách кого? что? | планта́цию | планта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | планта́цией | планта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | планта́ции | планта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плантация nghĩa là gì?
плантация (danh từ) nghĩa là đồn điền, khu trồng cây.
плантация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планта́ция (phiên âm Latinh plantácija, IPA [pɫɐnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.