планёр
giống đựcbất động vật
planjór[pɫɐˈnʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
планёр nghĩa là chiếc tàu liệng, tàu lượn.
Nghĩa của планёр
Danh từ
- Chiếc tàu liệng, tàu lượn.
Biến cách của планёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | планёр | планёры |
| Sinh cách кого? чего? | планёра | планёров |
| Tặng cách кому? чему? | планёру | планёрам |
| Đối cách кого? что? | планёр | планёры |
| Công cụ cách кем? чем? | планёром | планёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | планёре | планёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
планёр nghĩa là gì?
планёр (danh từ) nghĩa là chiếc tàu liệng, tàu lượn.
планёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là планёр (phiên âm Latinh planjór, IPA [pɫɐˈnʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.