TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

планёр

giống đựcbất động vật
planjór[pɫɐˈnʲɵr] giọng máy của trình duyệt

планёр nghĩa là chiếc tàu liệng, tàu lượn.

Nghĩa của планёр

Danh từ

  1. Chiếc tàu liệng, tàu lượn.

Biến cách của планёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?планёрпланёры
Sinh cách кого? чего?планёрапланёров
Tặng cách кому? чему?планёрупланёрам
Đối cách кого? что?планёрпланёры
Công cụ cách кем? чем?планёромпланёрами
Giới cách о ком? о чём?планёрепланёрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

планёр nghĩa là gì?

планёр (danh từ) nghĩa là chiếc tàu liệng, tàu lượn.

планёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là планёр (phiên âm Latinh planjór, IPA [pɫɐˈnʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.