TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пласт

giống đựcbất động vật
plast[pɫast] giọng máy của trình duyệt

пласт nghĩa là tầng, lớp.

Nghĩa của пласт

Danh từ

  1. Tầng, lớp; (осадочный (cũng)) vỉa.
    • у́гольный пластvỉa than

Biến cách của пласт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пла́стпласты́
Sinh cách кого? чего?пласта́пласто́в
Tặng cách кому? чему?пласту́пласта́м
Đối cách кого? что?пла́стпласты́
Công cụ cách кем? чем?пласто́мпласта́ми
Giới cách о ком? о чём?пласте́пласта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пласт

Đồng nghĩa

Họ từ của пласт

Câu hỏi thường gặp

пласт nghĩa là gì?

пласт (danh từ) nghĩa là tầng, lớp.

пласт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пласт (phiên âm Latinh plast, IPA [pɫast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.