пласт
giống đựcbất động vật
plast[pɫast]
giọng máy của trình duyệt
пласт nghĩa là tầng, lớp.
Nghĩa của пласт
Danh từ
- Tầng, lớp; (осадочный (cũng)) vỉa.
- у́гольный пластvỉa than
Biến cách của пласт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́ст | пласты́ |
| Sinh cách кого? чего? | пласта́ | пласто́в |
| Tặng cách кому? чему? | пласту́ | пласта́м |
| Đối cách кого? что? | пла́ст | пласты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пласто́м | пласта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пласте́ | пласта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пласт
Đồng nghĩa
Họ từ của пласт
Câu hỏi thường gặp
пласт nghĩa là gì?
пласт (danh từ) nghĩa là tầng, lớp.
пласт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пласт (phiên âm Latinh plast, IPA [pɫast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.