пласти́чность
Dấu sắc trên пласти́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пласти́чность nghĩa là tính tạo hình.
Nghĩa của пласти́чность
Danh từ
- Tính tạo hình; cân đối; biểu cảm; uyển chuyển, mềm mại, mềm dẻo, nhịp nhàng; dễ nặn ((giống trung) пласти́ческий, пласти́чный).
Biến cách của пласти́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пласти́чность | пласти́чности |
| Sinh cách кого? чего? | пласти́чности | пласти́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | пласти́чности | пласти́чностям |
| Đối cách кого? что? | пласти́чность | пласти́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | пласти́чностью | пласти́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пласти́чности | пласти́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пластичность nghĩa là gì?
пластичность (danh từ) nghĩa là tính tạo hình.
пластичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пласти́чность (phiên âm Latinh plastíčnostʹ, IPA [pɫɐˈsʲtʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.