TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пласти́чный

plastíčnyj[pɫɐˈsʲtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пласти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пласти́чный nghĩa là Thuộc về tạo hình.

Nghĩa của пласти́чный

Nghĩa lấy theo mục пластический.

Tính từ

  1. Thuộc về tạo hình.
  2. Uyển chuyển, mềm mại, mềm dẻo, duyên dáng.
  3. y học Tạo hình.
  4. Dẻo, dễ nặn.
  5. гармоничный Cân đối; (nghĩa bóng) (выразительный) biểu cảm, truyền cảm.
  6. плавный, изящный Uyển chuyển, mềm mại, mềm dẻo, nhịp nhàng, duyên dáng.

Biến cách của пласти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпласти́чныйпласти́чноепласти́чнаяпласти́чные
Sinh cáchпласти́чногопласти́чногопласти́чнойпласти́чных
Tặng cáchпласти́чномупласти́чномупласти́чнойпласти́чным
Đối cáchпласти́чный / пласти́чногопласти́чноепласти́чнуюпласти́чные / пласти́чных
Công cụ cáchпласти́чнымпласти́чнымпласти́чнойпласти́чными
Giới cáchпласти́чномпласти́чномпласти́чнойпласти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пласти́чный

So sánh hơn(по)пласти́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пласти́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của пласти́чный

Câu hỏi thường gặp

пластичный nghĩa là gì?

пластичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tạo hình.

пластичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пласти́чный (phiên âm Latinh plastíčnyj, IPA [pɫɐˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.