TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пласти́ческий

plastíčeskij[pɫɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пласти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пласти́ческий nghĩa là Thuộc về tạo hình.

Nghĩa của пласти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tạo hình.
    • пласти́ческое иску́сствоnghệ thuật tạo hình
  2. отличающийся плавностью Uyển chuyển, mềm mại, mềm dẻo, duyên dáng.
    • пласти́ческие движе́нияnhững động tác uyển chuyển (duyên dáng, mềm dẻo, mềm mại)
  3. y học Tạo hình.
    • пласти́ческая хирурги́я[khoa] phẫu thuật tạo hình
  4. сохраняющий приданную форму Dẻo, dễ nặn.
    • пласти́ческая ма́ссаchất dẻo, nhựa hóa học, nhựa, chất tạo hình

Biến cách của пласти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпласти́ческийпласти́ческоепласти́ческаяпласти́ческие
Sinh cáchпласти́ческогопласти́ческогопласти́ческойпласти́ческих
Tặng cáchпласти́ческомупласти́ческомупласти́ческойпласти́ческим
Đối cáchпласти́ческий / пласти́ческогопласти́ческоепласти́ческуюпласти́ческие / пласти́ческих
Công cụ cáchпласти́ческимпласти́ческимпласти́ческойпласти́ческими
Giới cáchпласти́ческомпласти́ческомпласти́ческойпласти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пласти́ческий

Câu hỏi thường gặp

пластический nghĩa là gì?

пластический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tạo hình.

пластический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пласти́ческий (phiên âm Latinh plastíčeskij, IPA [pɫɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.