пласти́ческий
Dấu sắc trên пласти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пласти́ческий nghĩa là Thuộc về tạo hình.
Nghĩa của пласти́ческий
Tính từ
- Thuộc về tạo hình.
- пласти́ческое иску́сствоnghệ thuật tạo hình
- отличающийся плавностью Uyển chuyển, mềm mại, mềm dẻo, duyên dáng.
- пласти́ческие движе́нияnhững động tác uyển chuyển (duyên dáng, mềm dẻo, mềm mại)
- y học Tạo hình.
- пласти́ческая хирурги́я[khoa] phẫu thuật tạo hình
- сохраняющий приданную форму Dẻo, dễ nặn.
- пласти́ческая ма́ссаchất dẻo, nhựa hóa học, nhựa, chất tạo hình
Biến cách của пласти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пласти́ческий | пласти́ческое | пласти́ческая | пласти́ческие |
| Sinh cách | пласти́ческого | пласти́ческого | пласти́ческой | пласти́ческих |
| Tặng cách | пласти́ческому | пласти́ческому | пласти́ческой | пласти́ческим |
| Đối cách | пласти́ческий / пласти́ческого | пласти́ческое | пласти́ческую | пласти́ческие / пласти́ческих |
| Công cụ cách | пласти́ческим | пласти́ческим | пласти́ческой | пласти́ческими |
| Giới cách | пласти́ческом | пласти́ческом | пласти́ческой | пласти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пласти́ческий
Câu hỏi thường gặp
пластический nghĩa là gì?
пластический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tạo hình.
пластический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пласти́ческий (phiên âm Latinh plastíčeskij, IPA [pɫɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.