пластма́сса
Dấu sắc trên пластма́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пластма́сса nghĩa là chất dẻo, nhựa hóa học.
Nghĩa của пластма́сса
Danh từ
- Chất dẻo, nhựa hóa học, nhựa, chất tạo hình.
Biến cách của пластма́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пластма́сса | пластма́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | пластма́ссы | пластма́сс |
| Tặng cách кому? чему? | пластма́ссе | пластма́ссам |
| Đối cách кого? что? | пластма́ссу | пластма́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | пластма́ссой | пластма́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | пластма́ссе | пластма́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пластма́сса
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пластмасса nghĩa là gì?
пластмасса (danh từ) nghĩa là chất dẻo, nhựa hóa học.
пластмасса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пластма́сса (phiên âm Latinh plastmássa, IPA [pɫɐs(t)ˈmas(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.