пластма́ссовый
Dấu sắc trên пластма́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пластма́ссовый nghĩa là nhựa hóa học, nhựa.
Nghĩa của пластма́ссовый
Tính từ
- Thuộc về chất dẻo, nhựa hóa học, nhựa.
Biến cách của пластма́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пластма́ссовый | пластма́ссовое | пластма́ссовая | пластма́ссовые |
| Sinh cách | пластма́ссового | пластма́ссового | пластма́ссовой | пластма́ссовых |
| Tặng cách | пластма́ссовому | пластма́ссовому | пластма́ссовой | пластма́ссовым |
| Đối cách | пластма́ссовый / пластма́ссового | пластма́ссовое | пластма́ссовую | пластма́ссовые / пластма́ссовых |
| Công cụ cách | пластма́ссовым | пластма́ссовым | пластма́ссовой | пластма́ссовыми |
| Giới cách | пластма́ссовом | пластма́ссовом | пластма́ссовой | пластма́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пластмассовый nghĩa là gì?
пластмассовый (tính từ) nghĩa là nhựa hóa học, nhựa.
пластмассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пластма́ссовый (phiên âm Latinh plastmássovyj, IPA [pɫɐs(t)ˈmas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.