TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пла́та

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pláta[ˈpɫatə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пла́та nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền công, tiền lương.

Nghĩa của пла́та

Danh từ

  1. cũ действие [sự] trả tiền, nộp tiền, chồng tiền.
  2. за труд Tiền công, tiền lương, lương.
  3. за пользование чем-л. [món, khoản] tiền trả, tiền.
    • вноси́ть пла́ту за кварти́руtrả tiền nhà, nộp tiền thuế nhà
    • пла́та за прое́здtiền tàu, tiền xe, tiền tàu xe, tiền xe pháo

Biến cách của пла́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пла́тапла́ты
Sinh cách кого? чего?пла́тыпла́т
Tặng cách кому? чему?пла́тепла́там
Đối cách кого? что?пла́тупла́ты
Công cụ cách кем? чем?пла́тойпла́тами
Giới cách о ком? о чём?пла́тепла́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плата nghĩa là gì?

плата (danh từ) nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền công, tiền lương.

плата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пла́та (phiên âm Latinh pláta, IPA [ˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.