TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

платони́ческий

platoníčeskij[pɫətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên платони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

платони́ческий nghĩa là cao thượng, siêu phàm.

Nghĩa của платони́ческий

Tính từ

  1. Cao thượng, siêu phàm, lý tưởng.
    • платони́ческая любо́вьtình yêu cao thượng, tình yêu tinh thần

Biến cách của платони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплатони́ческийплатони́ческоеплатони́ческаяплатони́ческие
Sinh cáchплатони́ческогоплатони́ческогоплатони́ческойплатони́ческих
Tặng cáchплатони́ческомуплатони́ческомуплатони́ческойплатони́ческим
Đối cáchплатони́ческий / платони́ческогоплатони́ческоеплатони́ческуюплатони́ческие / платони́ческих
Công cụ cáchплатони́ческимплатони́ческимплатони́ческойплатони́ческими
Giới cáchплатони́ческомплатони́ческомплатони́ческойплатони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

платонический nghĩa là gì?

платонический (tính từ) nghĩa là cao thượng, siêu phàm.

платонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là платони́ческий (phiên âm Latinh platoníčeskij, IPA [pɫətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.