платони́ческий
Dấu sắc trên платони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
платони́ческий nghĩa là cao thượng, siêu phàm.
Nghĩa của платони́ческий
Tính từ
- Cao thượng, siêu phàm, lý tưởng.
- платони́ческая любо́вьtình yêu cao thượng, tình yêu tinh thần
Biến cách của платони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | платони́ческий | платони́ческое | платони́ческая | платони́ческие |
| Sinh cách | платони́ческого | платони́ческого | платони́ческой | платони́ческих |
| Tặng cách | платони́ческому | платони́ческому | платони́ческой | платони́ческим |
| Đối cách | платони́ческий / платони́ческого | платони́ческое | платони́ческую | платони́ческие / платони́ческих |
| Công cụ cách | платони́ческим | платони́ческим | платони́ческой | платони́ческими |
| Giới cách | платони́ческом | платони́ческом | платони́ческой | платони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
платонический nghĩa là gì?
платонический (tính từ) nghĩa là cao thượng, siêu phàm.
платонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là платони́ческий (phiên âm Latinh platoníčeskij, IPA [pɫətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.