TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

платфо́рма

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
platfórma[pɫɐtˈformə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên платфо́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

платфо́рма nghĩa là sân ga, ke, bãi, bệ.

Nghĩa của платфо́рма

Danh từ

  1. перрон Sân ga, ke.
  2. возышенная площадка Bãi, bệ, nền.
    • ста́ртовая платфо́рмаbệ phóng
  3. товарный вагон Toa không mui, toa trần, toa sàn, toa đen.
  4. nghĩa bóng программа Cương lĩnh, chương trình hành động.

Biến cách của платфо́рма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?платфо́рмаплатфо́рмы
Sinh cách кого? чего?платфо́рмыплатфо́рм
Tặng cách кому? чему?платфо́рмеплатфо́рмам
Đối cách кого? что?платфо́рмуплатфо́рмы
Công cụ cách кем? чем?платфо́рмойплатфо́рмами
Giới cách о ком? о чём?платфо́рмеплатфо́рмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

платформа nghĩa là gì?

платформа (danh từ) nghĩa là sân ga, ke, bãi, bệ.

платформа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là платфо́рма (phiên âm Latinh platfórma, IPA [pɫɐtˈformə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.