пла́тье
Dấu sắc trên пла́тье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́тье nghĩa là áo dài, áo lơ-muya.
Nghĩa của пла́тье
Danh từ
- женское [chiếc] áo dài, áo lơ-muya, áo rốp, áo váy.
Biến cách của пла́тье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́тье | пла́тья |
| Sinh cách кого? чего? | пла́тья | пла́тьев |
| Tặng cách кому? чему? | пла́тью | пла́тьям |
| Đối cách кого? что? | пла́тье | пла́тья |
| Công cụ cách кем? чем? | пла́тьем | пла́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | пла́тье | пла́тьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пла́тье
- Я бы хотела примерить это платье. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2172434
- Я хотела бы померить это платье. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11228799
- На ней зеленое платье. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2074172
- Она в зелёном платье. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392243
- Как вы запачкали платье? Thế nào mà mày đã làm ố cái áo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045832
- Мария попросила Тома, чтобы он застегнул ей молнию на платье. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351961
- Длинные платья всё ещё в моде. Váy dài đang là mốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015703
- Красная шляпка хорошо сочетается с её платьем. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3675673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
платье nghĩa là gì?
платье (danh từ) nghĩa là áo dài, áo lơ-muya.
платье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́тье (phiên âm Latinh plátʹje, IPA [ˈpɫatʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.