платёж
giống đựcbất động vật
platjóž[pɫɐˈtʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
платёж nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền trả, tiền nộp.
Nghĩa của платёж
Danh từ
- действие [sự] trả tiền, nộp tiền, chồng tiền.
- сумма [món, khoản] tiền trả, tiền nộp.
- кру́пные платежи́[món, khoản] tiền trả lớn
Biến cách của платёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | платёж | платежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | платежа́ | платеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | платежу́ | платежа́м |
| Đối cách кого? что? | платёж | платежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | платежо́м | платежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | платеже́ | платежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
платёж nghĩa là gì?
платёж (danh từ) nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền trả, tiền nộp.
платёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là платёж (phiên âm Latinh platjóž, IPA [pɫɐˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.