TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

платёж

giống đựcbất động vật
platjóž[pɫɐˈtʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

платёж nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền trả, tiền nộp.

Nghĩa của платёж

Danh từ

  1. действие [sự] trả tiền, nộp tiền, chồng tiền.
  2. сумма [món, khoản] tiền trả, tiền nộp.
    • кру́пные платежи́[món, khoản] tiền trả lớn

Biến cách của платёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?платёжплатежи́
Sinh cách кого? чего?платежа́платеже́й
Tặng cách кому? чему?платежу́платежа́м
Đối cách кого? что?платёжплатежи́
Công cụ cách кем? чем?платежо́мплатежа́ми
Giới cách о ком? о чём?платеже́платежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

платёж nghĩa là gì?

платёж (danh từ) nghĩa là trả tiền, nộp tiền, tiền trả, tiền nộp.

платёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là платёж (phiên âm Latinh platjóž, IPA [pɫɐˈtʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.