платёжеспосо́бность
Dấu sắc trên платёжеспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
платёжеспосо́бность nghĩa là khả năng thanh toán, khả năng trả được.
Nghĩa của платёжеспосо́бность
Danh từ
- Khả năng thanh toán, khả năng trả được.
- платёжеспосо́бность ба́нкаkhả năng thanh toán của [nhà] ngân hàng
Biến cách của платёжеспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | платёжеспосо́бность | платёжеспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | платёжеспосо́бности | платёжеспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | платёжеспосо́бности | платёжеспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | платёжеспосо́бность | платёжеспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | платёжеспосо́бностью | платёжеспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | платёжеспосо́бности | платёжеспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
платёжеспособность nghĩa là gì?
платёжеспособность (danh từ) nghĩa là khả năng thanh toán, khả năng trả được.
платёжеспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là платёжеспосо́бность (phiên âm Latinh platjožesposóbnostʹ, IPA [pɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.