TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

платёжеспосо́бный

platjožesposóbnyj[pɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên платёжеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

платёжеспосо́бный nghĩa là có thể trả được.

Nghĩa của платёжеспосо́бный

Tính từ

  1. Có khả năng thanh toán, có thể trả được.
    • платёжеспосо́бный спрос(kinh tế) nhu cầu có khả năng thanh toán

Biến cách của платёжеспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплатёжеспосо́бныйплатёжеспосо́бноеплатёжеспосо́бнаяплатёжеспосо́бные
Sinh cáchплатёжеспосо́бногоплатёжеспосо́бногоплатёжеспосо́бнойплатёжеспосо́бных
Tặng cáchплатёжеспосо́бномуплатёжеспосо́бномуплатёжеспосо́бнойплатёжеспосо́бным
Đối cáchплатёжеспосо́бный / платёжеспосо́бногоплатёжеспосо́бноеплатёжеспосо́бнуюплатёжеспосо́бные / платёжеспосо́бных
Công cụ cáchплатёжеспосо́бнымплатёжеспосо́бнымплатёжеспосо́бнойплатёжеспосо́бными
Giới cáchплатёжеспосо́бномплатёжеспосо́бномплатёжеспосо́бнойплатёжеспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của платёжеспосо́бный

So sánh hơn(по)платёжеспосо́бнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với платёжеспосо́бный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

платёжеспособный nghĩa là gì?

платёжеспособный (tính từ) nghĩa là có thể trả được.

платёжеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là платёжеспосо́бный (phiên âm Latinh platjožesposóbnyj, IPA [pɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.