платёжеспосо́бный
Dấu sắc trên платёжеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
платёжеспосо́бный nghĩa là có thể trả được.
Nghĩa của платёжеспосо́бный
Tính từ
- Có khả năng thanh toán, có thể trả được.
- платёжеспосо́бный спрос(kinh tế) nhu cầu có khả năng thanh toán
Biến cách của платёжеспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | платёжеспосо́бный | платёжеспосо́бное | платёжеспосо́бная | платёжеспосо́бные |
| Sinh cách | платёжеспосо́бного | платёжеспосо́бного | платёжеспосо́бной | платёжеспосо́бных |
| Tặng cách | платёжеспосо́бному | платёжеспосо́бному | платёжеспосо́бной | платёжеспосо́бным |
| Đối cách | платёжеспосо́бный / платёжеспосо́бного | платёжеспосо́бное | платёжеспосо́бную | платёжеспосо́бные / платёжеспосо́бных |
| Công cụ cách | платёжеспосо́бным | платёжеспосо́бным | платёжеспосо́бной | платёжеспосо́бными |
| Giới cách | платёжеспосо́бном | платёжеспосо́бном | платёжеспосо́бной | платёжеспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của платёжеспосо́бный
| So sánh hơn | (по)платёжеспосо́бнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với платёжеспосо́бный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
платёжеспособный nghĩa là gì?
платёжеспособный (tính từ) nghĩa là có thể trả được.
платёжеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là платёжеспосо́бный (phiên âm Latinh platjožesposóbnyj, IPA [pɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.