плау́н
giống đựcbất động vật
plaún[pɫɐˈun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плау́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плау́н nghĩa là cây thạch tùng.
Nghĩa của плау́н
Danh từ
- Cây thạch tùng (Lycopodium).
Biến cách của плау́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плау́н | плауны́ |
| Sinh cách кого? чего? | плауна́ | плауно́в |
| Tặng cách кому? чему? | плауну́ | плауна́м |
| Đối cách кого? что? | плау́н | плауны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плауно́м | плауна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плауне́ | плауна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плаун nghĩa là gì?
плаун (danh từ) nghĩa là cây thạch tùng.
плаун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плау́н (phiên âm Latinh plaún, IPA [pɫɐˈun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.